www.rangthammy.com


Nụ cười nói lên tất cả !


Nụ cười nói lên văn hóa, tâm trạng, sức khỏe và cả tài chánh của bạn...



All Ceramic

usa

banhang_ban_hang_qua_dien_t 

Để công tâm trong chuyên môn , công bằng trong xã hội và minh bạch trong thâu nhận phí điều trị .nha khoa thẩm mỹ nét việt xin gửi đến Quí Khách bảng giá chuẩn , được áp dụng tại TPHCM.
5555  để tiết kiệm  đến 30% phí điều trị răng sứ thẩm mỹ.

 

 



                                                      net-viet-implant-00_edited-

                                  

 

 

 

STTPhục hình răngGiá
1 Răng giả tháo lắp nhựa
Răng giả tháo lắp composite
250.000
350.000
2 Răng sứ tháo lắp 600.000
3 Răng giả hàm khung kim loại
3.1 + Nền hàm hợp kim Cr-Co 1.500.000
3.2 + Nền hàm hợp kim titan 2.000.000
3.3 + Mắc cài bi 1.200.000
3.4 + Ép lưới 500.000
4 Răng sứ  Mỹ 1.200.000
5 Răng sứ Titan 2.000.000
6 Răng sứ thẩm mỹ Captek 2.500.000
7 Răng sứ quí kim 6.000.000
8 Răng toàn sứ Cercon,Ziconia 4.000.000
9 Răng toàn sứ ZirCAD 5.000.000
10 Mão kim loạiCr-Co 600.000
11 Mão hợp kim Titan 1.000.000
12 Inlay , onlay sứ 3.000.000

 

STTCấy ghép răngGiá
1 Fixture Dental Implant
1.1

Implant DIO (Hàn Quốc)
Implant MIS (Esrael )

400USD/ Imp
600 USD/Imp
1.2 Implant Ankylos (Mỹ )
800USD/ Imp
1.3

Implant Straumann(Thụy Sĩ)

Implant Nobel Bio care

1000USD/Imp
1000USD/Imp
1.4 Mini Implant (Mỹ) 300USD/ Imp
2 Nong xương
200/ Imp
3

Ghép xương nâng xoang

hàm trực tiếp

300/ Imp
4

Ghép xương , nâng xoang

hàm gián tiếp

500.USD/1 Im
5 Ghép xương có ốc vít
1.000.USD/1 Im
6 Abutment

6.1 Răng sứ (Mỹ) 200USD/1 đv
6.2 Răng sứ Titan 250USD/1 đv
6.3 Răng sứ quý kim 350USD/1 đv
6.4 Răng sứCaptek
250USD/1 đv
6.5 Răng toàn sứ 350USD/1 đv
6.6 Răng vàng
350USD/1 đv

 

STTChỉnh hình răng hàm mặtGiá
1 Chỉnh nha trẻ em dưới 12 tuổi 6.000.000
2 Chỉnh nha toàn diện 18.000.000
3 Mắc cài kim loại Ortho - Classic 1.000.000
4 Mắc cài kim loại 3M 2.000.000
5 Mắc cài kim loại nắp trượt DAMON 8.000.000
6 Mắc cài sứ - Ortho 8.000.000
7 Mắc cài sứ nắp trượt Ovation C 10.000.000
8 Invisalign 40.000.000

 Tẩy trắng răng :

STTTẩy trắng răngGiá
1 Tẩy trắng răng tại nhà 1.000.000/2 hàm
2 Tẩy trắng răng bằng đèn Halogen tại phòng nha 1.500.000/2 hàm
3 Tẩy trắng răng bằng đèn LASER tại phòng nha 2.500.000/2 hàm

 Trám răng thẩm mỹ : 

STTTrám răngGiá
1 Trám răng thẩm mỹ mặt nhai xoang nhỏ (xoang I) 80.000
2 Trám răng thẩm mỹ mặt nhai xoang lớn (xoang I) 100.000
3 Trám răng thẩm mỹ mặt bên (xoang II) 150.000
4 Trám răng thẩm mỹ mặt bên ( xoang III) 150.000
5 Trám răng thẩm mỹ  răng cửa (xoang IV) 200.000
6 Trám thẩm mỹ khuyết cổ răng (xoang V) 80.000
7 Trám răng phòng ngừa 100.000
8 Trám răng trẻ em 60.000
9 Trám răng kỹ thuật cao onlay , inlay titan 1.000.000
10 Trám răng kỹ thuật cao onlay , inlay toàn sứ 3.000.000

Vệ sinh răng miệng  

STTVệ sinh răngGiá
1 Cạo vôi đánh bóng răng định kỳ
Cạo vôi đánh bóng răng định kỳ + vết dính
100.000
150.000
2 Cạo vôi đánh bóng răng không định kỳ
Cạo vôi đánh bóng răng + vết dính không định kỳ
150.000
200.000
3 Điều trị nha chu
Ghép xương  nha chu
500.000
4.000.000
STTNhổ răngGiá
1 Nhổ răng trẻ em thuốc tê bôi 30.000
2 Nhổ răng trẻ em thuốc tê chích 50.000
3 Nhổ răng người lớn
3.1 Nhổ răng cửa trước 100.000
3.2 Nhổ răng hàm 200.000
3.3 Nhổ răng khôn (răng 8) 500.000
3.4 Nhổ răng tiểu phẫu 1.000.000
3.5 Nhổ răng có ghép xương 4.000.000
STTChữa tủy răngGiá
1 Chữa tủy răng cửa 100.000
2 Chữa tủy răng hàm nhỏ + trám thẩm mỹ 200.000
3 Chữa tủy răng hàm lớn 300.000
4 Chữa tủy đã điều trị cộng thêm 100.000
5 Chữa tủy răng trẻ em 150.000
6 Thân răng giả hợp kim đúc Cr - Co 200.000
7 Thân răng giả hợp kim đúc titan 500.000
8 Thân răng giả phủ sứ 700.000