Để công tâm trong chuyên môn , công bằng trong xã hội và minh bạch trong thâu nhận phí điều trị .nha khoa thẩm mỹ nét việt xin gửi đến Quí Khách bảng giá chuẩn , được áp dụng tại TPHCM. để tiết kiệm đến 30% phí điều trị răng sứ thẩm mỹ.
STT Phục hình răng Giá
1
Răng giả tháo lắp nhựa Răng giả tháo lắp composite
250.000 350.000
2
Răng sứ tháo lắp
600.000
3
Răng giả hàm khung kim loại
3.1
+ Nền hàm hợp kim Cr-Co
1.500.000
3.2
+ Nền hàm hợp kim titan
2.000.000
3.3
+ Mắc cài bi
1.200.000
3.4
+ Ép lưới
500.000
4
Răng sứ Mỹ
1.200.000
5
Răng sứ Titan
2.000.000
6
Răng sứ thẩm mỹ Captek
2.500.000
7
Răng sứ quí kim
6.000.000
8
Răng toàn sứ Cercon,Ziconia
4.000.000
9
Răng toàn sứ ZirCAD
5.000.000
10
Mão kim loạiCr-Co
600.000
11
Mão hợp kim Titan
1.000.000
12
Inlay , onlay sứ
3.000.000
STT Cấy ghép răng Giá
1
Fixture Dental Implant
1.1
Implant DIO (Hàn Quốc) Implant MIS (Esrael )
400USD/ Imp 600 USD/Imp
1.2
Implant Ankylos (Mỹ )
800USD/ Imp
1.3
Implant Straumann(Thụy Sĩ)
Implant Nobel Bio care
1000USD/Imp 1000USD/Imp
1.4
Mini Implant (Mỹ)
300USD/ Imp
2
Nong xương
200/ Imp
3
Ghép xương nâng xoang
hàm trực tiếp
300/ Imp
4
Ghép xương , nâng xoang
hàm gián tiếp
500.USD/1 Im
5
Ghép xương có ốc vít
1.000.USD/1 Im
6
Abutment
6.1
Răng sứ (Mỹ)
200USD/1 đv
6.2
Răng sứ Titan
250USD/1 đv
6.3
Răng sứ quý kim
350USD/1 đv
6.4
Răng sứCaptek
250USD/1 đv
6.5
Răng toàn sứ
350USD/1 đv
6.6
Răng vàng
350USD/1 đv
STT Chỉnh hình răng hàm mặt Giá
1
Chỉnh nha trẻ em dưới 12 tuổi
6.000.000
2
Chỉnh nha toàn diện
18.000.000
3
Mắc cài kim loại Ortho - Classic
1.000.000
4
Mắc cài kim loại 3M
2.000.000
5
Mắc cài kim loại nắp trượt DAMON
8.000.000
6
Mắc cài sứ - Ortho
8.000.000
7
Mắc cài sứ nắp trượt Ovation C
10.000.000
8
Invisalign
40.000.000
Tẩy trắng răng :
STT Tẩy trắng răng Giá
1
Tẩy trắng răng tại nhà
1.000.000/2 hàm
2
Tẩy trắng răng bằng đèn Halogen tại phòng nha
1.500.000/2 hàm
3
Tẩy trắng răng bằng đèn LASER tại phòng nha
2.500.000/2 hàm
Trám răng thẩm mỹ :
STT Trám răng Giá
1
Trám răng thẩm mỹ mặt nhai xoang nhỏ (xoang I)
80.000
2
Trám răng thẩm mỹ mặt nhai xoang lớn (xoang I)
100.000
3
Trám răng thẩm mỹ mặt bên (xoang II)
150.000
4
Trám răng thẩm mỹ mặt bên ( xoang III)
150.000
5
Trám răng thẩm mỹ răng cửa (xoang IV)
200.000
6
Trám thẩm mỹ khuyết cổ răng (xoang V)
80.000
7
Trám răng phòng ngừa
100.000
8
Trám răng trẻ em
60.000
9
Trám răng kỹ thuật cao onlay , inlay titan
1.000.000
10
Trám răng kỹ thuật cao onlay , inlay toàn sứ
3.000.000
Vệ sinh răng miệng
STT Vệ sinh răng Giá
1
Cạo vôi đánh bóng răng định kỳ Cạo vôi đánh bóng răng định kỳ + vết dính
100.000 150.000
2
Cạo vôi đánh bóng răng không định kỳ Cạo vôi đánh bóng răng + vết dính không định kỳ
150.000 200.000
3
Điều trị nha chu Ghép xương nha chu
500.000 4.000.000
STT Nhổ răng Giá
1
Nhổ răng trẻ em thuốc tê bôi
30.000
2
Nhổ răng trẻ em thuốc tê chích
50.000
3
Nhổ răng người lớn
3.1
Nhổ răng cửa trước
100.000
3.2
Nhổ răng hàm
200.000
3.3
Nhổ răng khôn (răng 8)
500.000
3.4
Nhổ răng tiểu phẫu
1.000.000
3.5
Nhổ răng có ghép xương
4.000.000
STT Chữa tủy răng Giá
1
Chữa tủy răng cửa
100.000
2
Chữa tủy răng hàm nhỏ + trám thẩm mỹ
200.000
3
Chữa tủy răng hàm lớn
300.000
4
Chữa tủy đã điều trị cộng thêm
100.000
5
Chữa tủy răng trẻ em
150.000
6
Thân răng giả hợp kim đúc Cr - Co
200.000
7
Thân răng giả hợp kim đúc titan
500.000
8
Thân răng giả phủ sứ
700.000